date line

Học thuật
Thân thiện
date line

A ship crosses the international date line on a map of the Pacific Ocean.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đường đổi ngày quốc tế: Một đường tưởng tượng trên bề mặt Trái Đất, chạy gần theo kinh tuyến 180 độ, được dùng để phân định sự thay đổi ngày tháng trong lịch. Khi vượt qua đường này từ phía tây sang phía đông, người ta phải lùi lại một ngày, khi đi từ phía đông sang phía tây, người ta phải tăng thêm một ngày.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • When you cross the international date line, the day changes. (Khi bạn vượt qua đường đổi ngày quốc tế, ngày sẽ thay đổi.)
    • The flight from Tokyo to San Francisco crosses the date line. (Chuyến bay từ Tokyo đến San Francisco bay qua đường đổi ngày quốc tế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "International Date Line" (IDL): Tên đầy đủ chính thức của "date line", thường được viết hoa.
    • Fiji is located just west of the International Date Line. (Fiji nằm ngay phía tây của Đường đổi ngày Quốc tế.)
Biến thể từ gần giống
  • Dateline (danh từ, viết liền): Có thể chỉ dòng thông tin về địa điểm ngày thángđầu một bài báo, bức thư hoặc tài liệu.
    • The article carried a dateline from Paris. (Bài báo dòng ghi ngày tháng địa điểm từ Paris.)
Từ đồng nghĩa
  • International Date Line: Đường đổi ngày quốc tế (tên gọi đầy đủ).
date line

A ship crosses the international date line on a map of the Pacific Ocean.

Noun
  1. giới tuyến ngày
  2. vạch chỉ ngày

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "date line"